thu mua phế liệu quận 7

Địa chỉ thu mua phế liệu quận 7 tận nơi, giá cao nhất thị trường

Mua bán phế liệu khi được thực hiện đúng quy trình, chuẩn xác sẽ mang lại hiệu quả và nhiều lợi ích cho cả hai bên. Bất kỳ cá nhân, đơn vị hay doanh nghiệp nào khi muốn thực hiện thu mua phế liệu cần tìm hiểu kỹ càng và lựa chọn đơn vị thu mua uy tín. với 15 năm kinh nghiệm nhận thu mua tất cả các loại phế liệu, thu mua phế liệu quận 7 là sự lựa chọn hàng đầu trong ngành phế liệu.

thông tin liên hệ

Bảng giá thu mua phế liệu TPHCM [10/08/2026]

Bảng giá mua phế liệu quận 7 luôn được cập nhật hàng ngày tùy vào tỷ giá của thế giới và chất lượng của phế liệu. Bạn có thể tham khảo bảng giá thu mua của công ty:

STT Loại phế liệu Đơn giá Đơn vị tính
1

Đồng phế liệu

Đồng cáp phế liệu 295.500 – 320.500 VNĐ/Kg
Đồng đỏ phế liệu 285.300 – 315.700 VNĐ/Kg
Đồng vàng phế liệu 150.000 – 220.000 VNĐ/Kg
Mạt đồng vàng phế liệu 130.000 – 190.500 VNĐ/Kg
Mạt đồng đỏ phế liệu 270.000 – 290.000 VNĐ/Kg
Đồng dây điện cháy 290.000 – 345.000 VNĐ/Kg
2

Sắt phế liệu

Sắt đặc phế liệu 9.000 – 15.000 VNĐ/Kg
Sắt vụn 10.000 – 16.000 VNĐ/Kg
Sắt gì sét 8.500 – 12.500 VNĐ/Kg
Sắt DC phế liệu 11.500 – 12.500 VNĐ/Kg
Ba zờ sắt 7.500 – 12.500 VNĐ/Kg
Ba xớ sắt phế liệu 5.000 – 10.500 VNĐ/Kg
Sắt công trình 11.500 – 18.500 VNĐ/Kg
Dây sắt thép 11.500 – 25.500 VNĐ/Kg

3

Nhôm phế liệu

loại 1

Nhôm đà phế liêu (loại
nhôm đặc nguyên chất)
70.500 – 85.000 VNĐ/Kg
4

Nhôm loại 2

hợp kim

Hợp kim nhôm cứng
nhôm nhà máy
60.500 – 70.500 VNĐ/Kg

5

Nhôm loại 3

Vụn nhâm 30.500 – 39.500 VNĐ/Kg
Mạt nhôm 32.000 – 40.500 VNĐ/Kg
Nhôm bản kẽm 45.000 – 65.000 VNĐ/Kg
Nhôm dẻo 43.500 – 59.500 VNĐ/Kg
Nhôm Ba zớ 32.500 – 40.500 VNĐ/Kg
6
Inox phế liệu
Inox phế liệu 201 12.300 – 35.000 VNĐ/Kg
Inox phế liệu 304 35.500 – 60.500 VNĐ/Kg
Inox phế liệu 430 10.500 – 20.500 VNĐ/Kg
Inox phế liệu 501 20.500 – 55.600 VNĐ/Kg
Inox phế liệu 630 21.200 – 54.300 VNĐ/Kg
Ba zớ inox 19.500 – 25.000 VNĐ/Kg
7
Phế liệu
chung
Giấy phế liệu 4.500 – 7.200 VNĐ/Kg
Tôn phế liệu 9.500 – 15.200 VNĐ/Kg
Hợp kim phế liệu 350.000 – 620.000 VNĐ/Kg
Nhựa phế liệu 6.500 – 30.700 VNĐ/Kg
Vải tồn kho 75.500 – 150.500 VNĐ/Kg
Bọc phế liệu 9.500 – 15.000 VNĐ/Kg
Chì phế liệu 38.500 – 57.000 VNĐ/Kg
Niken phế liệu 420.000 – 525.000 VNĐ/Kg
Thiếc phế liệu 405.000 – 620.000 VNĐ/Kg
Gang phế liệu 10.500 – 15.200 VNĐ/Kg
Kẽm phế liệu 45.500 – 75.000 VNĐ/Kg
Mo tơ cũ phế liệu 23.500 – 45.700 VNĐ/Kg
Form giày phế liệu 12.500 – 19.700 VNĐ/Kg
Bình ắc quy phế liệu 22.500 – 35.700 VNĐ/Kg
8
Nhựa phế liệu
Nhựa ABS phế liệu 25.500 – 65.500 VNĐ/Kg
Nhựa PP phế liệu 15.500 – 39.700 VNĐ/Kg
Nhựa PPC phế liệu 7.500 – 15.700 VNĐ/Kg
Nhựa HI phế liệu 19.500 – 25.800 VNĐ/Kg
Nhựa PE phế liệu 10.500 – 18.900 VNĐ/Kg

THÔNG TIN LIÊN HỆ

PHẾ LIỆU PHÚ THÀNH PHÁT

Địa chỉ: 101 Phan Văn Bảy Hiệp Phước Nhà Bè

Hotline: 0933.205.509 – 0967.555.905

Website: phelieugiatot.com

Hotline: 0933.205.509
Hotline: 0967.555.905